|
HÀNH
TR̀NH |
LOẠI HÀNG
|
MỨC GIÁ
(USD/Kg) |
|
M |
N |
45 |
100 |
300 |
500 |
1000 |
|
SGN-HGH/
TAO/XMN/
FOC/DLC/
MFM/ SHA
|
Thông thường |
TACT |
TACT |
3.00 |
2.80 |
2.65 |
2.50 |
2.50 |
|
SGN-CAN |
Thông thường |
35 |
3.00 |
2.00 |
1.95 |
|
|
1.80 |
|
Hàng mau hỏng:
rau, hoa, quả,
củ tươi |
35 |
3.00 |
2.10 |
2.00 |
|
|
|
|
Thuỷ sản đông lạnh/tươi/sống |
35 |
3.00 |
2.00 |
1.40 |
1.20 |
1.10 |
|
|
SGN-KMG |
Thông thường |
35 |
3.00 |
2.00 |
1.95 |
|
1.90 |
|
|
Hàng mau hỏng:
rau, hoa, quả,
củ tươi |
35 |
3.00 |
2.00 |
1.95 |
|
1.90 |
|
|
Thuỷ sản đông lạnh/tươi/sống |
35 |
3.00 |
2.00 |
1.80 |
|
1.70 |
|
|
SGN-PEK |
Thông thường |
35 |
3.20 |
2.80 |
2.50 |
2.40 |
2.30 |
2.20 |
|
Hàng mau hỏng;
Thuỷ sản đông lạnh/tươi/sống,
rau, hoa, quả,
củ tươi |
35 |
3.20 |
2.85 |
2.55 |
2.45 |
2.35 |
2.25 |
|
Khỉ sống |
35 |
7.00 |
6.50 |
|
|
|
|
|
SGN-HKG |
Thông thường |
35 |
2.00 |
1.40 |
|
|
1.30 |
|
|
Hàng mau hỏng:
hoa tươi, rau,
quả, củ tươi |
|
|
|
1.60 |
1.50 |
|
|
|
Thuỷ sản tươi/sống, rắn,
ḅ sát |
|
|
|
1.65 |
1.55 |
|
|
|
Thuỷ sản
đông lạnh |
|
|
|
1.30 |
|
|
|
|
Thịt đông lạnh |
|
|
|
|
1.00 |
0.90 |
|
|
SGN-KHH |
Thông thường |
35 |
2.50 |
2.00 |
1.50 |
|
1.25 |
|
|
Hàng mau hỏng: rau, hoa, quả, củ tươi;
Thuỷ sản đông lạnh/ tươi/sống |
35 |
4.00 |
3.00 |
1.70 |
1.50 |
1.40 |
|
|
SGN-TPE |
Thông thường |
35 |
2.30 |
1.80 |
1.35 |
1.25 |
1.15 |
1.05 |
|
Hàng mau hỏng;
Thuỷ sản đông lạnh/tươi/sống,
rau, hoa, quả,
củ tươi |
35 |
4.00 |
3.00 |
1.45 |
1.35 |
1.25 |
|
|
SGN-KIX/
NRT/NGO/
FUK/HIJ/
NGS/OKA/
SDJ/SPK |
Thông thường |
50 |
3.20 |
2.85 |
2.60 |
2.25 |
2.00 |
1.90 |
|
SGN-KIX/
NRT/
FUK/NGO |
Hàng mau hỏng:
rau, hoa, quả,
củ tươi |
50 |
3.20 |
2.90 |
2.75 |
2.25 |
2.10 |
2.00 |
|
Thuỷ sản đông lạnh./tươi/sống |
50 |
3.20 |
2.80 |
2.70 |
2.40 |
2.10 |
2.00 |
|
Giun |
50 |
3.55 |
3.10 |
3.00 |
2.55 |
2.20 |
2.10 |
|
Cá sống |
50 |
4.00 |
3.50 |
3.20 |
2.80 |
2.55 |
2.45 |
|
Thông thường |
50 |
3.20 |
2.80 |
2.75 |
2.35 |
2.25 |
2.15 |
|
SGN-TAE
/HIN/
YEC/KPO |
Thông thường |
50 |
3.10 |
2.30 |
1.90 |
1.80 |
1.55 |
1.45 |
|
SGN-ICN/
PUS |
Thông thường |
50 |
3.20 |
2.40 |
1.80 |
1.65 |
1.45 |
1.35 |
|
Hàng mau hỏng;
Thuỷ sản đông lạnh/tươi/sống;
rau, hoa, quả,
củ tươi |
50 |
3.20 |
2.40 |
2.00 |
1.80 |
1.60 |
1.50 |
|
SGN-ADL/
CBR/BNE |
Thông thường |
50 |
4.00 |
3.30 |
2.60 |
2.45 |
2.30 |
2.20 |
|
SGN-HBA/
CNS/
DRW/PER |
Thông thường |
50 |
4.00 |
3.40 |
2.90 |
2.60 |
2.45 |
2.35 |
|
SGN-SYD
/MEL |
Thông thường |
50 |
4.00 |
2.50 |
2.40 |
2.30 |
2.15 |
|
|
Hàng mau hỏng;
Thuỷ sản đông lạnh/tươi/sống;
Rau, hoa, quả,
củ tươi |
50 |
4.10 |
2.60 |
2.45 |
2.35 |
2.20 |
|
|
SGN-AKL/
CHC/WLG |
Thông thường |
50 |
4.00 |
3.20 |
2.60 |
2.50 |
2.35 |
|
|
SGN-BOM/
DEL |
Thông thường |
50 |
TACT |
3.00 |
2.80 |
|
|
| |